thuận nghịch

Học thuật
Thân thiện
thuận nghịch

Phản ứng thuận nghịch có thể diễn ra theo cả hai chiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại: "Thuận nghịch" mô tả một quá trình, phản ứng hoặc sự thay đổi có thể diễn ra theo hai hướng trái ngược nhau, từ trạng thái này sang trạng thái kia ngược lại.
    • Có thể đảo ngược: Thuật ngữ này thường được dùng trong các lĩnh vực khoa học để chỉ tính chất có thể khôi phục lại trạng thái ban đầu không sự thay đổi vĩnh viễn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Phản ứng hóa học đó phản ứng thuận nghịch. (Phản ứng đó có thể diễn ra theo cả hai chiều.)
    • Quá trình này mang tính thuận nghịch, nghĩa là chúng ta có thể đưa hệ trở về trạng thái ban đầu. (Quá trình này có thể đảo ngược.)
    • Trong toán học, phương trình thuận nghịch những tính chất đối xứng đặc biệt. (Phương trình dạng đối xứng, có thể xem xét theo hai chiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính thuận nghịch": Khái niệm chỉ khả năng đảo ngược của một quá trình.
    • Nguyên lý thứ hai của nhiệt động lực học liên quan mật thiết đến tính thuận nghịch bất thuận nghịch của các quá trình.
  • "Quá trình thuận nghịch": Một quá trình lý tưởng có thể đảo ngược không để lại dấu vết trên môi trường xung quanh.
    • Trong vật , một quá trình thuận nghịch quá trình có thể đảo ngược hoàn toàn.
Biến thể từ liên quan
  • Bất thuận nghịch (tính từ): Trái nghĩa với "thuận nghịch", chỉ quá trình chỉ xảy ra theo một chiều không thể tự khôi phục trạng thái ban đầu.
    • Sự phá hủy một quá trình bất thuận nghịch.
  • Thuận nghịch hóa (động từ/khái niệm): Hành động hoặc quá trình làm cho một cái đó trở nên có thể đảo ngược.
  • Nghịch đảo (tính từ/danh từ): Thường dùng trong toán học, chỉ mối quan hệ hai chiều, cái này cái kia ngược lại.
Từ đồng nghĩa
  • Đảo ngược được: Có thể đổi chiều, đổi hướng.
  • Hai chiều: Có thể diễn ra theo cả hai hướng (thường dùng trong ngữ cảnh ít chuyên môn hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Phản ứng thuận nghịch: Cụm từ chuyên môn phổ biến trong hóa học, chỉ phản ứng có thể tiến hành theo cả chiều thuận (tạo sản phẩm) chiều nghịch (tái tạo chất đầu).
    • Cân bằng hóa học chỉ thiết lập được trong các phản ứng thuận nghịch.
  • Chuyển động thuận nghịch: Trong học vật , chỉ chuyển động có thể diễn ra theo chiều ngược lại vẫn tuân theo cùng các định luật.
  • Phương trình thuận nghịch: Trong toán học, chỉ một loại phương trình tính chất đối xứng, các hệ số có thể đọc xuôi hoặc ngược.
Thành ngữ khái niệm liên quan
  • "Thuận nghịch như hai mặt của một đồng xu": Cách nói ẩn dụ nhấn mạnh hai trạng thái hoặc chiều hướng gắn bó chặt chẽ có thể chuyển hóa lẫn nhau.
  • Nguyên lý thuận nghịch: Một nguyên lý trong quang học, nói rằng đường đi của tia sáng có thể đảo ngược.
thuận nghịch

Phản ứng thuận nghịch có thể diễn ra theo cả hai chiều.

  1. Có thể xảy ra theo chiều này hay cả theo chiều ngược lại: Phản ứng thuận nghịch.